Model: DW-86L578BPST
Nhà sản xuất: Haier Biomedical
Thể tích: 578 lít, kiểu đứng;
Đặc trưng nổi bật của sản phẩm: Thể tích lớn, sử dụng máy nén biến tần, sử dụng hệ thống làm lạnh song song đảm bảo nhiệt độ âm sâu khi một hệ thống lạnh cần bảo dưỡng, sử dụng tác nhân lạnh Hydrocarbon thân thiện môi trường.

Tủ Đông Âm Sâu Chuyển Đổi Tần Số TwinCool của Haier sở hữu nhiều tính năng nổi bật:
Dung tích chứa lớn: Có thể lưu trữ tối đa 600 hộp (kích cỡ 2 inch với cấu hình 10×10), cho phép bảo quản 60.000 mẫu.
Hệ thống IoT tùy chọn: Hệ thống giám sát IoT tùy chọn theo dõi thời gian thực trạng thái hoạt động và cung cấp nhiều chức năng cảnh báo để đảm bảo an toàn cho các mẫu.
Công nghệ Làm Lạnh Tiết Kiệm Năng Lượng: Công nghệ chuyển đổi tần số thông minh và hệ thống làm lạnh sử dụng khí lạnh hydrocacbon (HC) mang lại tiết kiệm năng lượng lên đến 50% so với các hệ thống lạnh truyền thống sử dụng HFC.
Bảo vệ Môi Trường: Tủ đông sử dụng chất làm lạnh hydrocacbon thân thiện với môi trường và vật liệu cách nhiệt LBA, giảm thiểu tác động môi trường.
Hệ Thống Làm Lạnh Kép: Thiết kế hệ thống lạnh hydrocacbon độc lập kép, mỗi hệ thống có thể duy trì nhiệt độ -80°C, đảm bảo an toàn cho các mẫu lưu trữ.
Hoạt Động Ít Tiếng Ồn: Hệ thống tối ưu hóa và thiết kế thân tủ giảm tiếng ồn xuống còn 53 dB, mang lại môi trường làm việc yên tĩnh hơn.
Điều Khiển Thông Minh: Màn hình cảm ứng 10.1 inch có hiệu suất cao, vận hành nhạy bén. Người dùng có thể kiểm tra trạng thái hoạt động thời gian thực thông qua hệ thống IoT.
Tóm lại, Tủ Đông Âm Sâu Chuyển Đổi Tần Số TwinCool của Haier kết hợp công nghệ làm lạnh tiên tiến, tiết kiệm năng lượng và các tính năng điều khiển thông minh để cung cấp giải pháp lưu trữ đáng tin cậy, an toàn và bền vững cho nhiều loại mẫu sinh học và vật liệu khác.
Thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm tủ lạnh âm sâu -86oC model DW-86L578BPST
| Thông số/ Model | DW-86L578BPST |
| Kiểu tủ | Tủ đứng |
| Môi trường sử dụng tủ | N/ 16-32oC |
| Kiểu làm lạnh | Làm lạnh trực tiếp |
| Kiểu phá băng | Phá băng thủ công |
| Tác nhân lạnh | HC – Hydrocarbon |
| Độ ồn khi sử dụng | 42dB |
| Hiệu năng tối đa | -86oC |
| Hiệu năng tối ưu của sản phẩm | -80oC |
| Khoảng điều khiển nhiệt độ tủ | -86oC đến -40oC |
| Điều khiển tủ | Vỉ xử lý |
| Màn hình hiển thị của tủ | LCD |
| Điện áp sử dụng | 100-230V/ 50/60Hz |
| Dòng điện tối đa | 10.4A |
| Thể tích tủ | 578 lít |
| Khối lượng tủ/ đóng gói | 325/355 kg |
| Kích thước trong tủ | 620x716x1310 |
| Kích thước ngoài tủ | 895x998x1980 |
| Kích thước đóng gói của tủ | 975x1095x2130 |
| Chiều rộng khoang tủ | 800mm |
| Cánh báo nhiệt độ cao/ thấp | Có |
| Cảnh báo dàn nóng quá nhiệt | Có |
| Cảnh báo lỗi điện áp | Có |
| Cảnh báo điện áp cao/thấp | Có |
| Cảnh báo lỗi sensor | Có |
| Cảnh báo lỗi Battery | Có |
| Cảnh báo nhiệt độ môi trường cao | Có |
| Cánh báo kẹt cửa | Có |
| Chức năng khởi động trễ | Có |
| Bánh xe đi chuyển tủ | Có |
| Test hold | Có |
| Số khay/ cửa trong | 3/4 |
| Công kết nối USB | Có |
| Cảnh báo từ xa | Có |
| Công 5V hỗ trợ thiết bị khác | Có |
| Bộ record nhiệt độ cơ | Lựa chọn thêm |
| RS232/485 port | Không có/ Tiêu chuẩn |
| Hệ thống backup bằng Co2 | Lựa chọn thêm |
| Hệ thống backup bằng LN2 | Lựa chọn thêm |
| Chứng nhận CE của sản phẩm | Có |
| Chứng nhận UL của sản phẩm | Có |
Ghi chú: BP là dòng sản phẩm sử dụng biến tần, tối ưu hóa và tích kiệm điện;
ST: là dòng sản phẩm làm lạnh song song, đảm bảo an toàn nhất cho mẫu bảo quản;
Dòng sản phẩm này sử dụng tác nhân lạnh là Hydrocarbon, tích kiệm năng lượng và an toàn với môi trường.















Reviews
There are no reviews yet.