Tổng quan sản phẩm
Máy Quang Phổ Uv/visible Haier Biomedical HUV-5800 là thiết bị được thiết kế cho nhu cầu kiểm soát môi trường ổn định trong phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm nghiệm và khu vực nghiên cứu ứng dụng.
HUV-5800 phù hợp cho đơn vị cần vận hành ổn định, theo dõi điều kiện thử nghiệm rõ ràng và trình bày dữ liệu dễ hiểu cho người dùng Việt Nam. Một số thông tin nổi bật của model này gồm công suất AC110/220V, 50/60Hz (theo tài liệu).
Ưu điểm nổi bật
- Hệ quang đơn tia, Lưới phân tán 1200 lines/mm
- Băng thông phổ (Bandwidth) 2 nm; độ phân giải bước sóng 0.1 nm
- Cài đặt bước sóng tự động (bằng phím mũi tên hoặc phím số tùy model)
- × uất dữ liệu qua cổng USB và cổng song song (Parallel)
- Đèn tungsten (W); các model UV có thêm đèn deuterium (D2)
- Màn hình LCD 2.5" (128×64 dots), hiển thị đường chuẩn và kết quả
- Lưu trữ kết quả trực tiếp (HV-5100 Lưu tới 200 nhóm; hiển thị nhiều dòng kết quả)
- Phụ kiện tiêu chuẩn gồm cuvette thủy tinh 1 cm (4 cái); cuvette thạch anh 1 cm (2 cái) cho model UV; dây nguồn; sách hướng dẫn; nắp chống bụi
Cấu trúc và thiết kế
- Thiết bị chính: Spectrophotometer (1 unit)
- Cuvette thủy tinh 1 cm (4 cái)
- Cuvette thạch anh 1 cm (2 cái) – chỉ model UV
- Dây nguồn (1 cái), hướng dẫn sử dụng (1 cuốn), nắp/chắn bụi (1 cái)
- Đối với series 5800: các thành phần quang học cố định trên bản nhôm đúc cứng dày 8 mm (đế quang học), cấu trúc vít me chínhác
Đặc tính kỹ thuật chung
- Chế độ đo: T (Transmittance), A (Absorbance), C (Concentration), F (Factor)
- Phạm vi quang đo: -0.3-3 A; 0-200%T; 0-9999 C
- Detector: Silicon photodiode
- Cổnguất: USB port & Parallel port
- Nguồn điện: ghi trong tài liệu AC 85-250 V và/hoặc AC 110/220 V, 50/60 Hz (tuỳ phiên bản)
- Các thông số về tánạ sáng (stray light), độ ổn định và độ chínhác quang khác nhau theo model (× em phần từng model)
Ghi chú thêm
Model UV (HUV-5100, HUV-5800) được trang bị cuvette thạch anh 1 cm (2 cái).
Phần mềm PC và máy in nhiệt được liệt kê Là tùy chọn trong tài liệu.
Nguồn điện trong tài liệu ghi AC 85-250 V và/hoặc AC 110/220 V 50/60 Hz tùy phiên bản – × ác nhận với nhà cung cấp khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật theo model
| Loại (type) | UV-Visible Spectrophotometer |
|---|---|
| Phạm Vi Bước Sóng (wavelength Range) | 190–1100 nm |
| Băng Thông (bandwidth) | 2 nm |
| Độ Phân Giải Bước Sóng (wavelength Resolution) | 0.1 nm |
| Độ Chính Xác Bước Sóng (wavelength Accuracy) | ±0.5 nm |
| Độ Lặp Lại Bước Sóng (wavelength Repeatability) | ≤0.2 nm |
| Cài Đặt Bước Sóng (wavelength Setting) | Tự động (phím số đầCó đủ hỗ trợ cài bước sóng/nồng độ) |
| Độ Chính Xác Quang (photometric Accuracy) | ±0.2 %T |
| Độ Lặp Lại Quang (photometric Repeatability) | ≤0.1 %T |
| Phạm Vi Quang Đo (photometric Range) | -0.3–3 A; 0–200 %T; 0–9999 C |
| Tán Xạ Ánh Sáng (stray Light) | ≤0.05 %T tại 220 nm & 360 nm |
| Độ Ổn Định (stability) | ≤0.001 A/30 min tại 500 nm |
| Cấu Trúc Cơ Khí (mechanical/optical Base) | Đế nhôm đúc dàCó 8 mm, các thành phần quang học cố định trên bản đế; cấu trúc vít me chính × ác |
| Chế Độ Hiển Thị | Màn hình LCD 2.5” (128×64 dots) |
| Bộ Thu (detector) | Silicon photodiode |
| Nguồn Sáng (light Source) | Tungsten lamp (W) + Deuterium lamp (D2) |
| Kết Nối (output) | USB port & Parallel port |
| Nguồn Điện (power Requirements) | AC110/220V, 50/60Hz (theo tài liệu) |
| Phụ Kiện Tiêu Chuẩn (standard Accessories) | Quang phổ kế 1 unit; cuvette thủCó tinh 1 cm ×4; cuvette thạch anh 1 cm ×2; dâCó nguồn; sách hướng dẫn; nắp chống bụi |










Reviews
There are no reviews yet.