Tổng quan sản phẩm
Máy Khử Trùng Bằng Hydrogen Peroide Haier Biomedical HGYX-Y100 là thiết bị được thiết kế cho nhu cầu kiểm soát môi trường ổn định trong phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm nghiệm và khu vực nghiên cứu ứng dụng.
HGYX-Y100 phù hợp cho đơn vị cần vận hành ổn định, theo dõi điều kiện thử nghiệm rõ ràng và trình bày dữ liệu dễ hiểu cho người dùng Việt Nam. Một số thông tin nổi bật của model này gồm thể tích 500 ml, công suất 700 W.
Ứng dụng phù hợp
Tủ an toàn sinh học
Hộp chuyển / pass-through
Tủ nuôi cấy / tủ ủ
Khoang khí (airlock) và kênh
Máy phân tích tế bào (flow cytometer)
PIVAS (chuẩn bị thuốc tiêm truyền)
Ưu điểm nổi bật
- An toàn: dùng hydrogen peroide (H2O2) không độc hại, ít tác dụng phụ
- Di động, kích thước nhỏ, trọng Lượng nhẹ (tịnh 12 kg)
- Hạt phun có đường kính nhỏ, khả năng thẩm thấu cao, có thểuyên qua Lọc HEPA
- Hiệu suất diệt khuẩn cao (>99,9%) với Lượng H2O2 tiêu thụ thấp
- Thời gian khử trùng chính ngắn (<1 giờ); thời gian hoàn tất quy trình <2 giờ
- Thời gian thông gió trước khi tái vận hành: 0,5-1 giờ
- Kết nối nhanh: đầu nối nhanh chuẩn DN
- Thiết kế công thái học, một nút khởi động, có chức năng cảnh báo/chỉ báo
Cấu trúc và thiết kế
- Vỏ phủ sơn tĩnh điện epoy chống ăn mòn
- Cổng thoát khí (ehaust port)
- Tay cầm di động
- Đèn báo trạng thái
- Màn hình cảm ứng (touch screen)
- Bơm dạng peristaltic
- Đầu nối nhanh chuẩn DN
Đặc tính kỹ thuật chung
- Nguồn: 220 V
- Công suất: 700 W
- Tốc độ bay hơi: 1-10 ml/min
- Dung tích dung dịch bay hơi tối đa: 500 ml
- Thời gian khử trùng (chính): <1 giờ
- Thời gian hoàn tất quy trình khử trùng: <2 giờ
- Hiệu suất khử trùng: >99,9%
- Trọng Lượng (tịnh/tổng): 12 / 15 kg
Ghi chú thêm
Sau khử trùng cần thông gió 0,5-1 giờ trước khi tái vận hành.
Kết nối sử dụng đầu nối nhanh chuẩn DN.
Thông số sản phẩm có thể thay đổi theo thông báo của nhà sảnuất.
Thông số kỹ thuật theo model
| Mã Model | HGY × -Y100 |
|---|---|
| Nguồn | 220 V |
| Công suất điện (W) | 700 W |
| Tốc Độ Bay Hơi | 1–10 ml/min |
| Dung Tích Dung Dịch Bay Hơi Tối Đa | 500 ml |
| Thời Gian Khử Trùng (chính) | <1 giờ |
| Thời Gian Hoàn Tất Quy Trình | <2 giờ |
| Hiệu Suất Khử Trùng | >99,9 % |
| Trọng Lượng (tịnh/tổng) | 12 / 15 kg |
| Kích Thước (w×d×h) | 300 × 300 × 350 mm |
| Kích thước đóng gói (R × S × C mm) | 410 × 405 × 495 mm |
| Kết Nối | Đầu nối nhanh chuẩn DN |
| Bơm | Peristaltic pump |
| Bảng Điều Khiển | Màn hình cảm ứng |
| Vỏ | Sơn tĩnh điện epo × Có chống ăn mòn |













Reviews
There are no reviews yet.