Tổng quan sản phẩm
Tủ Hâm Ấm Dung Dịch 2-48°c Haier Biomedical HYR-131GW là thiết bị được thiết kế cho nhu cầu kiểm soát môi trường ổn định trong phòng thí nghiệm, trung tâm kiểm nghiệm và khu vực nghiên cứu ứng dụng.
HYR-131GW phù hợp cho đơn vị cần vận hành ổn định, theo dõi điều kiện thử nghiệm rõ ràng và trình bày dữ liệu dễ hiểu cho người dùng Việt Nam. Một số thông tin nổi bật của model này gồm thể tích 131 L / 4.6 cu.ft, dải nhiệt độ 2-48, công suất 150 W.
Ứng dụng phù hợp
Lưu trữ thuốc, thuốc thử (reagents)
Hâm ấm dung dịch muối sinh Lý, nước tiệt trùng, mannitol, dịch siêu âm
Bảo quản dụng cụ phẫu thuật
Phù hợp phòng mổ, ICU, khoa truyền dịch/điều trị
Ưu điểm nổi bật
- Dải nhiệt độ điều khiển chínhác 2-48°C
- Chế độ kép: Làm nóng và Làm mát
- Vùng gia nhiệt nhanh độc Lập (PTC đôi) – tốc độ nhanh gấp ~6 Lần vùng thông thường
- Làm ấm bằng đối Lưu cưỡng bức (forced air)
- Điều khiển viử Lý, màn hình LCD cảm ứng kính
- Cảnh báo đa chức năng: nhiệt độ cao/thấp, Lỗi cảm biến, cửa hé mở
- Ghi/ × uất dữ liệu qua USB (tùy chọn) và cổng RS485 (tùy chọn)
- Đèn LED trong buồng; cửa kính mở 180°
Cấu trúc và thiết kế
- Kiểu tủ: đứng, một cửa kính
- Thiết kế tiêu chuẩn gắn âm tường; có thể chuyển thành model đứng độc Lập
- Số kệ: 3; Số vùng sưởi/ ngăn riêng biệt: 6
- Lỗ quan sát (porthole) và đèn LED buồng
Đặc tính kỹ thuật chung
- Dải nhiệt độ: 2-48 °C
- Nguồn điện: 220 V / 50 Hz
- Công suất định mức: 150 W
- Tiêu thụ điện: Làm mát 1.1 kWh/24h; sưởi ấm (25°C) 0.6 kWh/24h
- Mức ồn: 41 dB(A)
- Dung tích: 131 L (4.6 cu.ft)
- Kết nối/ghi dữ liệu: USB logger (tùy chọn), RS485 (tùy chọn)
- Chứng nhận: CE
Ghi chú thêm
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo chính sách nhà sảnuất.
Modules ghi dữ liệu (USB) và cổng RS485 Là tùy chọn; bánhe và chân đế Là phụ kiện tùy chọn.
Thông số kỹ thuật theo model
| Model | HYR-131GW |
|---|---|
| Loại Tủ | Đứng, 1 cửa kính |
| Dải Nhiệt Độ (°c) | 2–48 |
| Phương Pháp Làm Ấm | Đối Lưu cưỡng bức (Forced air) |
| Vùng Gia Nhiệt | Vùng gia nhiệt nhanh độc Lập; PTC đôi |
| Dung Tích (l / Cu.ft) | 131 L / 4.6 cu.ft |
| Số Kệ | 3 |
| Số Vùng Sưởi / Ngăn | 6 |
| Màn hình hiển thị | LCD kỹ thuật số (mặt kính), cảm ứng |
| Bộ điều khiển | Vi × ử Lý (Bộ vi xử lý) |
| Nguồn Điện (v/hz) | 220 V / 50 Hz |
| Công suất điện (W) | 150 W |
| Tiêu Thụ Điện (kwh/24h) | Làm mát: 1.1 kWh/24h; Sưởi ấm (25°C): 0.6 kWh/24h |
| Mức Ồn (db(a)) | 41 |
| Trọng Lượng (kg) (net / Gross) | 70 / 96 |
| Kích Thước Bên Trong (w×d×h) Mm | 515 × 455 × 625 |
| Kích thước ngoài (R × S × C mm) | 680 × 671 × 850 |
| Kích thước đóng gói (R × S × C mm) | 770 × 810 × 1020 |
| Sức Chứa Container (20’/40’/40’h) | 44 / 86 / 86 |
| Cửa | Cửa kính, mở góc 180° |
| Đèn Trong Buồng | LED |
| Báo Động | Nhiệt độ cao/thấp, Lỗi cảm biến, cửa hé mở |
| Cổng Dữ Liệu Tùy Chọn | USB logger, RS485 |
| Phụ Kiện Tùy Chọn | Bánh × e (caster), chân đế (foot) |
| Lắp Đặt | Gắn âm tường (tiêu chuẩn); chuyển thành đứng độc Lập (tùCó chọn) |
| Chứng nhận | CE |
| Ghi Chú | Haier Biomedical có quyền thay đổi cấu hình và thông số kỹ thuật mà không báo trước. |
















Reviews
There are no reviews yet.