Tổng quan
Dòng Climate Chamber HHS (HHS-256 / HHS-506 / HHS-756) thiết kế cho kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm chính xác trong phòng thí nghiệm và dây chuyền kiểm tra chất lượng. Thiết bị ứng dụng rộng rãi cho thử nghiệm độ ổn định dược phẩm theo ICH, thử nghiệm ổn định mỹ phẩm, đánh giá thời hạn sử dụng thực phẩm, thử nghiệm già hóa linh kiện điện tử và kiểm tra vật liệu đóng gói.
Tính năng kỹ thuật chính
- Công nghệ làm nóng/làm lạnh Peltier: hoạt động êm, ít rung và thân thiện môi trường.
- Kiểm soát nhiệt độ chính xác ±0.1 °C; đồng đều ±0.5 °C (25 °C), dao động trung tâm ±0.2 °C theo điều kiện tham chiếu.
- Độ ẩm điều khiển 10–90 %RH, độ chính xác cài đặt 0.1% và dao động ±1% RH (điều kiện tham chiếu).
- Cảm biến PT1000 đôi cho nhiệt độ và cảm biến độ ẩm điện dung độ chính xác cao (±0.1%).
- Bộ điều khiển vi xử lý với thuật toán PID và màn hình cảm ứng 10″ (hỗ trợ thao tác khi mang găng tay).
- Hệ thống PTC humidification thông minh và cold-trap Peltier cho hút ẩm; tiêu thụ nước thực tế 120–320 mL/ngày (theo model và điều kiện thử nghiệm 40 °C, 75% RH).
- Bộ nhớ có thể mở rộng đến 64 GB, lưu trữ đến 15 năm và xuất dữ liệu qua USB; hỗ trợ quản lý đa người dùng tuân thủ FDA 21 CFR Part 11.
Lợi ích vận hành và an toàn
- Thiết kế cách nhiệt PU foam giúp ổn định nhiệt trong khoang và giảm tiêu thụ năng lượng.
- Thời gian hồi phục môi trường sau mở cửa nhanh (hồi nhiệt khoảng 3–5 phút tùy model; hồi ẩm đến 75% RH <14 phút theo tài liệu).
- Tùy chọn khoá điện tử, máy in, cổng báo từ xa, RS485 và báo mức nước giúp tích hợp vào quy trình kiểm soát chất lượng.
- Tùy chọn nguồn sáng ICH (0–10000 LUX; UV-A 320–400 nm; 0–1.1 W/m²) phục vụ thử nghiệm quang độ.
Khuyến cáo kỹ thuật
Để đảm bảo hiệu năng đo và an toàn, cần để khoảng trống xung quanh thiết bị, phía sau không nhỏ hơn 150 cm để tản nhiệt cho module Peltier. Thay đổi nhiệt độ hoặc độ ẩm môi trường xung quanh có thể ảnh hưởng đến độ đồng đều; tránh sử dụng mẫu có tính hút ẩm mạnh trực tiếp gây sai lệch. Thông số tiêu thụ nước và năng lượng dựa trên điều kiện thử nghiệm cụ thể (tham khảo tài liệu kỹ thuật).
Kết luận: dãy HHS cung cấp giải pháp kiểm soát nhiệt-ẩm ổn định, phù hợp cho các phòng thí nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm và kiểm định chất lượng công nghiệp, nơi yêu cầu tuân thủ chuẩn mực và ghi nhận dữ liệu dài hạn.
Ứng dụng
- Thử nghiệm độ ổn định dược phẩm theo hướng dẫn ICH
- Thử nghiệm ổn định mỹ phẩm
- Thử nghiệm thời hạn sử dụng thực phẩm
- Thử nghiệm già hóa linh kiện điện tử
- Thử nghiệm ổn định vật liệu đóng gói
Tính năng nổi bật
- Công nghệ Peltier (thermoelectric): vận hành êm, không rung, không ô nhiễm
- Tiết kiệm nước: PTC humidification thông minh, tiêu thụ nước 120–320 mL/ngày (theo điều kiện thử nghiệm)
- Tiết kiệm năng lượng: tiêu thụ điện thấp (khoảng 4.6–5.6 kWh/ngày tuỳ model)
- Kiểm soát chính xác: ±0.1 °C hiển thị/điều khiển, ±0.5 °C đồng đều (25 °C), ±0.2 °C dao động trung tâm
- Độ ẩm chính xác: 0.1% cài đặt, ±1% RH dao động (điều kiện tham chiếu)
- Quản lý thông minh: bộ điều khiển microprocessor, thuật toán PID, màn hình cảm ứng 10″
- Lưu trữ dữ liệu lớn: bộ nhớ mở rộng đến 64 GB, lưu tới 15 năm, xuất dữ liệu qua USB
- Bảo mật & tuân thủ: hỗ trợ quản lý đa người dùng theo FDA 21 CFR Part 11; giao diện RS485; CE
Cấu trúc / thiết kế
- Khoang trong: bằng thép không gỉ
- Khoang ngoài: thép cán nguội phủ sơn
- Lớp cách nhiệt: PU foam cách nhiệt hiệu suất cao
- Cửa ngoài có foam cách nhiệt; cửa trong bằng kính cường lực
- Porthole / access port Ø 35 mm (bên trái)
- Kệ thép không gỉ điều chỉnh trượt (slide rail)
- Bánh xe khóa universal
- Module khoá điện tử (tuỳ chọn), khóa cơ bản
- Màn hình điều khiển 10″ đặt phía trước; cổng USB, RS485
- Modul Peltier (heating/refrigerating), cold-trap để hút ẩm
- Hệ thống cấp nước thông minh & bộ gia nhiệt ceramic cho PTC humidification
- Tùy chọn nguồn sáng ICH cho thử nghiệm quang độ (0~10000 LUX; UV-A 320–400 nm; 0~1.1 W/m²)
Đặc tính kỹ thuật
- Phạm vi nhiệt độ: 5–70 °C (khi có ánh sáng với độ ẩm: 15–60 °C)
- Phạm vi độ ẩm: 10–90 %RH
- Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±0.1 °C (hiển thị/điều khiển)
- Độ đồng đều nhiệt: ±0.5 °C tại 25 °C (27 điểm theo DIN12880)
- Dao động trung tâm nhiệt độ: ±0.2 °C (điều kiện tham chiếu)
- Độ chính xác đo ẩm: 0.1% (capacitve sensor); dao động độ ẩm ±1% RH (điều kiện tham chiếu)
- Cảm biến: PT1000 ×2 (nhiệt độ); cảm biến độ ẩm điện dung độ chính xác cao
- Bộ điều khiển: vi xử lý, thuật toán PID; màn hình cảm ứng 10″ (hoạt động với găng tay cao su)
- Hồi phục môi trường sau mở cửa: thời gian hồi nhiệt ~3–5 phút (tùy model); hồi ẩm tới 75% RH <14 phút (mở cửa 30s, theo tài liệu)
- Báo động: báo nhiệt, báo ẩm, báo cửa, báo cảm biến, báo thiếu nước; cổng báo từ xa
- Giao tiếp & lưu trữ: USB, RS485; bộ nhớ màn hình mở rộng tới 64 GB; xuất dữ liệu qua USB; lưu đến 15 năm
- Tiêu chuẩn & tuân thủ: hỗ trợ quản lý dữ liệu theo FDA 21 CFR Part 11; DIN12880 (kiểm tra 27 điểm); CE
Thông số kỹ thuật model HHS-756
| chamber_volume_l | 756 |
|---|---|
| interior_chamber | Stainless Steel |
| exterior_chamber | Coated Cold Rolled Steel |
| access_port_diameter_mm | 35 |
| net_weight_kg | 280 |
| gross_weight_kg | 328 |
| interior_dimensions_mm | [object Object] |
| exterior_dimensions_mm | [object Object] |
| packing_dimensions_mm | [object Object] |
| shelves_qty_standard_max_raw | 1048*531 |
| standard_qty | 2 |
| max_qty | 31 |
| max_load_per_shelf_kg | 20 |
| shelf_structure | Slide Rail, Adjustable |
| voltage_frequency | 220-240~50/60 |
| power_w | 1760 |
| daily_power_consumption_kwh | 5.6 |
| controller | The Microprocessor |
| display | 10″ Smart LCD Screen |
| temperature_set_ranges | [object Object] |
| control_precision_c | 0.1 |
| temperature_uniformity_c | 0.5 |
| temperature_fluctuation_c | 0.2 |
| sensor | PT1000*2 |
| rate_of_temperature_rise_c_per_min | 0.6 |
| recovery_time_after_door_opening_min_at_40C | 5 |
| humidity_setting_range_percent_rh | [object Object] |
| humidity_setting_accuracy_percent_rh | 0.1 |
| humidity_fluctuation_percent_rh | 1 |
| daily_water_consumption_ml | 320 |
| electromagnetic_lock_password | true |
| printer | true |
| ich_illumination_lx | 0~10000 |
| ich_illumination_w_m2 | 0~1.1 |
| remote_alarm_interface | true |
| rs485 | true |
| water_level_alarm | true |
| certification | CE |


Reviews
There are no reviews yet.